song le

Kết từ

Định nghĩa

1
Kết từ

Nghĩa 1: song le (Kết từ)

(Từ cũ, Văn chương) diễn tả sự tương phản hoặc thêm một ý kiến, nghĩa là 'nhưng mà'.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trong nhà đã có hoàng cầm, Song le còn muốn nhân sâm nước người.""
  • 2."Tôi hiểu ý anh, song le tôi vẫn chưa thể đồng ý."
  • 3."Dự báo thời tiết nói có mưa, song le chúng tôi vẫn quyết định đi picnic."

Câu hỏi thường gặp về "song le"

song le là kết từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) diễn tả sự tương phản hoặc thêm một ý kiến, nghĩa là 'nhưng mà'. Ví dụ: ""Trong nhà đã có hoàng cầm, Song le còn muốn nhân sâm nước người.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này