song hồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: song hồ (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) Cửa sổ làm bằng giấy phất; cũng được dùng để chỉ nơi đọc sách của học trò nghèo thời xưa.

Ví dụ (3)
  • 1.""Song hồ ngày tháng lân la, Một hai hoàng quyển năm ba tiểu đồng.""
  • 2."Hồi nhỏ, tôi thường ngồi cạnh song hồ để đọc truyện."
  • 3."Những kỷ niệm bên song hồ vẫn in đậm trong tâm trí tôi."

Lưu ý khi sử dụng "song hồ"

Lưu ý về danh từ

"song hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "song hồ"

song hồ là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) Cửa sổ làm bằng giấy phất; cũng được dùng để chỉ nơi đọc sách của học trò nghèo thời xưa. Ví dụ: ""Song hồ ngày tháng lân la, Một hai hoàng quyển năm ba tiểu đồng.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này