sền sệt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: sền sệt (Tính từ)

Hơi quánh lại, có kết cấu giống như kem hoặc bột đặc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bột quấy đặc sền sệt."
  • 2."Nước sốt này sền sệt rất ngon."
2
Tính từ

Nghĩa 2: sền sệt (Tính từ)

Gợi tả dáng di chuyển gần như luôn luôn kéo lết trên mặt nền.

Ví dụ (2)
  • 1."Kéo tải thóc sền sệt trên mặt đường."
  • 2."Con ốc bò đi sền sệt trên đá."

Lưu ý khi sử dụng "sền sệt"

Lưu ý về tính từ

"sền sệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "sền sệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "sền sệt"

sền sệt là tính từ trong tiếng Việt. Hơi quánh lại, có kết cấu giống như kem hoặc bột đặc. Ví dụ: "Bột quấy đặc sền sệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này