sề sệ
Định nghĩa
Nghĩa 1: sề sệ (Tính từ)
Chỉ trạng thái, tình trạng không được săn chắc, chảy xệ, thường dùng để miêu tả cơ thể hoặc đồ vật.
- 1."Sau khi sinh, cơ thể của cô ấy trở nên sề sệ hơn trước."
- 2."Ghế sofa này đã quá cũ, nhìn sề sệ và không còn đẹp nữa."
- 3."Tôi cần phải tập thể dục để không bị sề sệ."
Nghĩa 2: sề sệ (Danh từ)
Có thể chỉ một sự vật hoặc hiện tượng nào đó có tính chất lỏng lẻo, không vững chắc.
- 1."Chiếc túi này đã rách, giờ nhìn sề sệ quá."
- 2."Cái áo này mặc lâu cũng sẽ sề sệ nếu không bảo quản cẩn thận."
- 3."Những món đồ cũ trong nhà thường trở nên sề sệ theo thời gian."
Lưu ý khi sử dụng "sề sệ"
Lưu ý về tính từ
"sề sệ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"sề sệ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "sề sệ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "sề sệ"
sề sệ là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái, tình trạng không được săn chắc, chảy xệ, thường dùng để miêu tả cơ thể hoặc đồ vật. Ví dụ: "Sau khi sinh, cơ thể của cô ấy trở nên sề sệ hơn trước."
Từ liên quan
sếp
(Khẩu ngữ) người chỉ huy, người quản lý hoặc có quyền hành trong công việc.
sếu
Chim lớn có cổ và mỏ dài, chân cao, kêu rất to; thường sống ở miền Bắc và trú đông ở miền Nam.
sếu đầu đỏ
Loài sếu có cổ trụi lông, với đỉnh đầu màu đỏ, bộ lông màu xám, thuộc loại quý hiếm và cần được bảo vệ, chủ yếu sinh sống ở các đầm lầy.
sền sệt
Hơi quánh lại, có kết cấu giống như kem hoặc bột đặc.
sều
Hành động hoặc biểu hiện của sự lúng túng, không chắc chắn.
sểnh
Không chú ý hoặc lơ là trong việc giám sát, quản lý.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.