rượu cần

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rượu cần (Danh từ)

Rượu được đựng trong hũ, khi uống thì dùng cần (ống) để hút, theo phong tục của một số dân tộc miền núi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong các lễ hội, người dân thường mời nhau uống rượu cần để thể hiện tình thân."
  • 2."Rượu cần là đặc sản không thể thiếu trong các bữa tiệc của người Thái."

Lưu ý khi sử dụng "rượu cần"

Lưu ý về danh từ

"rượu cần" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rượu cần"

rượu cần là danh từ trong tiếng Việt. Rượu được đựng trong hũ, khi uống thì dùng cần (ống) để hút, theo phong tục của một số dân tộc miền núi. Ví dụ: "Trong các lễ hội, người dân thường mời nhau uống rượu cần để thể hiện tình thân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này