rủ áo khoanh tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rủ áo khoanh tay (Động từ)

Hành động vắt hoặc gấp áo lại theo kiểu khoanh tay, thường là để gọn gàng hoặc để thể hiện tư thế đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi chờ xe buýt, tôi thường rủ áo khoanh tay để thấy thoải mái hơn."
  • 2."Trong buổi họp, anh ấy đứng rủ áo khoanh tay, thể hiện sự tự tin."
  • 3."Trong lúc ngồi chờ, chị gái tôi luôn rủ áo khoanh tay và nhìn xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "rủ áo khoanh tay"

Lưu ý về động từ

"rủ áo khoanh tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rủ áo khoanh tay"

rủ áo khoanh tay là động từ trong tiếng Việt. Hành động vắt hoặc gấp áo lại theo kiểu khoanh tay, thường là để gọn gàng hoặc để thể hiện tư thế đứng. Ví dụ: "Khi chờ xe buýt, tôi thường rủ áo khoanh tay để thấy thoải mái hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này