rọc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rọc (Động từ)

Hành động đưa lưỡi sắc theo đường gấp để cắt rời ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Rọc giấy để tạo hình."
  • 2."Rọc phách cho chính xác."
  • 3."Dùng mũi kéo rọc vải để lấy mẫu."

Lưu ý khi sử dụng "rọc"

Lưu ý về động từ

"rọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rọc"

rọc là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa lưỡi sắc theo đường gấp để cắt rời ra. Ví dụ: "Rọc giấy để tạo hình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này