ren rén

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: ren rén (Phụ từ)

Từ diễn tả hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, cẩn trọng hơn mức bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đi ren rén để không làm ồn."
  • 2."Bé ren rén đặt đồ chơi xuống đất."
  • 3.""Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình.""

Câu hỏi thường gặp về "ren rén"

ren rén là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, cẩn trọng hơn mức bình thường. Ví dụ: "Cô ấy đi ren rén để không làm ồn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này