ren rén
Định nghĩa
Nghĩa 1: ren rén (Phụ từ)
Từ diễn tả hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, cẩn trọng hơn mức bình thường.
- 1."Cô ấy đi ren rén để không làm ồn."
- 2."Bé ren rén đặt đồ chơi xuống đất."
- 3.""Mai sinh ren rén bước vào, Nửa mừng nửa sợ biết bao là tình.""
Câu hỏi thường gặp về "ren rén"
ren rén là phụ từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả hành động làm gì đó một cách nhẹ nhàng, cẩn trọng hơn mức bình thường. Ví dụ: "Cô ấy đi ren rén để không làm ồn."
Từ liên quan
ray
Thanh thép hoặc sắt được ghép nối thành hai đường thẳng song song, tạo thành đường (gọi là đường ray) cho tàu hỏa hoặc xe goòng chạy.
re
Tên gọi của nốt nhạc thứ hai trong gam Đô, theo hệ thống bảy âm.
ren
Đồ mỹ nghệ được đan, móc hoặc dệt bằng chỉ, sợi, tạo thành những hình trang trí đẹp mắt.
reng reng
Từ mô phỏng âm thanh như tiếng chuông kêu liên tục, phát ra âm sắc dài và nhanh.
reo
Phát ra âm thanh liên tục và đều đặn.
reo hò
Hành động hò và reo để thể hiện sự vui mừng hoặc cổ vũ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.