rẻ quạt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rẻ quạt (Danh từ)

Hình dáng của các nan quạt khi chúng xoè rộng ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hình rẻ quạt."
  • 2."Ánh nắng xuyên qua kẽ lá như rẻ quạt."
  • 3."Chiếc quạt giấy mở ra tạo thành hình rẻ quạt rất đẹp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rẻ quạt (Danh từ)

Cây thuộc họ chuối, có lá mọc thành hai dãy tỏa ra theo hình rẻ quạt, hoa sắp xếp thành hình sao, có màu vàng cam, thường được trồng để làm cảnh hoặc làm thuốc.

Ví dụ (2)
  • 1."Cây rẻ quạt thường được trồng trong vườn để trang trí."
  • 2."Hoa rẻ quạt nở rực rỡ vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "rẻ quạt"

Lưu ý về danh từ

"rẻ quạt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rẻ quạt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rẻ quạt"

rẻ quạt là danh từ trong tiếng Việt. Hình dáng của các nan quạt khi chúng xoè rộng ra. Ví dụ: "Hình rẻ quạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này