rẻ như bèo

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rẻ như bèo (Tính từ)

Chỉ một món đồ hoặc dịch vụ có giá rất thấp, thường dùng để so sánh với mức giá bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái áo này rẻ như bèo, chỉ có mười nghìn thôi."
  • 2."Thức ăn ở quán này rẻ như bèo, mà lại ngon nữa."
  • 3."Mình vừa mua một chiếc điện thoại rẻ như bèo, nhưng vẫn rất chất lượng."
2
Phó từ

Nghĩa 2: rẻ như bèo (Phó từ)

Biểu thị sự cấp bách hoặc dễ dàng khi thực hiện điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện này dễ quá, rẻ như bèo mà."
  • 2."Làm bài tập này nhanh thôi, chỉ mất thời gian ngắn, rẻ như bèo."
  • 3."Chúng ta chỉ cần làm một chút thôi, rẻ như bèo mà."

Lưu ý khi sử dụng "rẻ như bèo"

Lưu ý về tính từ

"rẻ như bèo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rẻ như bèo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rẻ như bèo"

rẻ như bèo là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Chỉ một món đồ hoặc dịch vụ có giá rất thấp, thường dùng để so sánh với mức giá bình thường. Ví dụ: "Cái áo này rẻ như bèo, chỉ có mười nghìn thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này