radian

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: radian (Danh từ)

Đơn vị đo góc, tương ứng với một góc nhọn có đỉnh ở tâm của một đường tròn và chắn trên đường tròn một cung dài bằng bán kính.

Ví dụ (2)
  • 1."Một vòng tròn có 2π radian."
  • 2."Trong hình học, một góc 90 độ tương đương với π/2 radian."

Lưu ý khi sử dụng "radian"

Lưu ý về danh từ

"radian" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "radian"

radian là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo góc, tương ứng với một góc nhọn có đỉnh ở tâm của một đường tròn và chắn trên đường tròn một cung dài bằng bán kính. Ví dụ: "Một vòng tròn có 2π radian."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này