quỹ đen

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quỹ đen (Danh từ)

Quỹ được sử dụng cho các khoản chi tiêu bí mật, thường mang tính chất bất hợp pháp.

Ví dụ (4)
  • 1."Phát hiện quỹ đen của công ti."
  • 2."Lập quỹ đen."
  • 3."Họ đã sử dụng quỹ đen để tài trợ cho những hoạt động không được phép."
  • 4."Đơn vị này cần minh bạch hóa các khoản chi, tránh việc sử dụng quỹ đen."

Lưu ý khi sử dụng "quỹ đen"

Lưu ý về danh từ

"quỹ đen" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quỹ đen"

quỹ đen là danh từ trong tiếng Việt. Quỹ được sử dụng cho các khoản chi tiêu bí mật, thường mang tính chất bất hợp pháp. Ví dụ: "Phát hiện quỹ đen của công ti."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này