quỉ quái

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: quỉ quái (Tính từ)

Chỉ điều gì đó kỳ quặc, khác thường hoặc gây sợ hãi.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua mình gặp một con mèo quỉ quái chạy ngang qua đường."
  • 2."Bộ phim đó có nhiều tình tiết quỉ quái làm mình thấy hồi hộp quá."
  • 3."Ngôi nhà này có vẻ quỉ quái, mình không dám lại gần."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quỉ quái (Danh từ)

Người hoặc vật có tính cách lạ lùng, khác biệt hoặc khó hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy là một quỉ quái trong lớp, lúc nào cũng làm mọi người cười."
  • 2."Có một quỉ quái trong nhóm bạn của mình thích nói chuyện về những điều kỳ lạ."
  • 3."Những mô hình quỉ quái này đã thu hút sự chú ý của nhiều người đam mê nghệ thuật."

Lưu ý khi sử dụng "quỉ quái"

Lưu ý về tính từ

"quỉ quái" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"quỉ quái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quỉ quái" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quỉ quái"

quỉ quái là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ điều gì đó kỳ quặc, khác thường hoặc gây sợ hãi. Ví dụ: "Hôm qua mình gặp một con mèo quỉ quái chạy ngang qua đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này