quẹt

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quẹt (Động từ)

Di chuyển một vật nhọn hoặc phẳng trên bề mặt để tạo ra âm thanh hoặc để làm sạch.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi quẹt thẻ ngân hàng vào máy để thanh toán."
  • 2."Cô ấy quẹt khăn lên bàn để loại bỏ bụi."
  • 3."Anh ấy quẹt que diêm vào vỏ hộp để châm lửa."
2
Danh từ

Nghĩa 2: quẹt (Danh từ)

Hành động hoặc quá trình quét qua một bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi ngày, tôi đều làm quẹt nhà trước khi ăn sáng."
  • 2."Quẹt dọn dẹp giúp căn phòng trở nên gọn gàng hơn."
  • 3."Chúng ta cần làm quẹt sân trước khi khách đến."

Lưu ý khi sử dụng "quẹt"

Lưu ý về động từ

"quẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"quẹt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "quẹt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "quẹt"

quẹt là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Di chuyển một vật nhọn hoặc phẳng trên bề mặt để tạo ra âm thanh hoặc để làm sạch. Ví dụ: "Tôi quẹt thẻ ngân hàng vào máy để thanh toán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này