quẻ âm dương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quẻ âm dương (Danh từ)

Quẻ được tạo ra bằng cách gieo hai đồng tiền trên đĩa; nếu một đồng có mặt sấp, một đồng có mặt ngửa, thì đó là quẻ tốt theo thuật bói toán.

Ví dụ (3)
  • 1."Xin một quẻ âm dương."
  • 2."Tôi đã gieo quẻ âm dương để xem vận mệnh của mình ra sao."
  • 3."Họ thường dùng quẻ âm dương để dự đoán tương lai."

Lưu ý khi sử dụng "quẻ âm dương"

Lưu ý về danh từ

"quẻ âm dương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quẻ âm dương"

quẻ âm dương là danh từ trong tiếng Việt. Quẻ được tạo ra bằng cách gieo hai đồng tiền trên đĩa; nếu một đồng có mặt sấp, một đồng có mặt ngửa, thì đó là quẻ tốt theo thuật bói toán. Ví dụ: "Xin một quẻ âm dương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này