quên khuấy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quên khuấy (Động từ)

(Khẩu ngữ) hoàn toàn quên đi, không nhớ đến vì quá bận rộn hoặc do chú ý vào những việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Quên khuấy mất buổi họp ban sáng."
  • 2."Tôi đã quên khuấy việc mua thuốc khi mải xem phim."
  • 3."Do công việc dồn dập, anh ấy quên khuấy sinh nhật của bạn mình."

Lưu ý khi sử dụng "quên khuấy"

Lưu ý về động từ

"quên khuấy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quên khuấy"

quên khuấy là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hoàn toàn quên đi, không nhớ đến vì quá bận rộn hoặc do chú ý vào những việc khác. Ví dụ: "Quên khuấy mất buổi họp ban sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này