quạt lúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quạt lúa (Danh từ)

(Phương ngữ) Một loại quạt dùng để giúp thoáng không khí hoặc thổi gió vào lúa, thường là quạt hòm.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân sử dụng quạt lúa để làm khô lúa sau khi thu hoạch."
  • 2."Trong những ngày hè oi ả, quạt lúa mang lại cảm giác mát mẻ khi làm việc trên đồng."

Lưu ý khi sử dụng "quạt lúa"

Lưu ý về danh từ

"quạt lúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quạt lúa"

quạt lúa là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Một loại quạt dùng để giúp thoáng không khí hoặc thổi gió vào lúa, thường là quạt hòm. Ví dụ: "Người nông dân sử dụng quạt lúa để làm khô lúa sau khi thu hoạch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này