quạt gió

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: quạt gió (Danh từ)

Thiết bị hoạt động nhờ sức gió.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống quạt gió."
  • 2."Quạt gió giúp làm mát không khí trong phòng."
  • 3."Chúng tôi đã lắp đặt quạt gió để tận dụng năng lượng tái tạo."

Lưu ý khi sử dụng "quạt gió"

Lưu ý về danh từ

"quạt gió" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "quạt gió"

quạt gió là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị hoạt động nhờ sức gió. Ví dụ: "Hệ thống quạt gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này