quần cư

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: quần cư (Động từ)

Tụ họp tại một địa điểm để sinh sống chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Người chạy loạn đến quần cư nơi này."
  • 2."Nhiều gia đình đã quần cư lại để tìm sự an toàn."
  • 3."Sau bão, các hộ dân phải quần cư tạm thời tại địa điểm cứu trợ."

Lưu ý khi sử dụng "quần cư"

Lưu ý về động từ

"quần cư" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "quần cư"

quần cư là động từ trong tiếng Việt. Tụ họp tại một địa điểm để sinh sống chung. Ví dụ: "Người chạy loạn đến quần cư nơi này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này