quả tang

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: quả tang (Phụ từ)

Từ dùng để chỉ việc bị bắt gặp hoặc phát hiện ngay lúc đang thực hiện một hành động lén lút, phạm pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên trộm bị bắt quả tang."
  • 2."Hắn đã bị cảnh sát bắt quả tang khi đang lén lút đột nhập vào nhà."
  • 3."Cô ấy bị bạn bè bắt quả tang đang lén ăn bánh khi không ai nhìn."

Câu hỏi thường gặp về "quả tang"

quả tang là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ việc bị bắt gặp hoặc phát hiện ngay lúc đang thực hiện một hành động lén lút, phạm pháp. Ví dụ: "Tên trộm bị bắt quả tang."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này