plasma

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: plasma (Danh từ)

Vật chất ở trạng thái ion hóa cao, trong đó mật độ điện tích dương và âm bằng nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Plasma là một trong bốn trạng thái cơ bản của vật chất, bên cạnh rắn, lỏng và khí."
  • 2."Plasma có nhiều ứng dụng trong công nghệ như trong các bóng đèn huỳnh quang."

Lưu ý khi sử dụng "plasma"

Lưu ý về danh từ

"plasma" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "plasma"

plasma là danh từ trong tiếng Việt. Vật chất ở trạng thái ion hóa cao, trong đó mật độ điện tích dương và âm bằng nhau. Ví dụ: "Plasma là một trong bốn trạng thái cơ bản của vật chất, bên cạnh rắn, lỏng và khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này