phường chèo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phường chèo (Danh từ)

Gánh hát chèo; dùng để chỉ những việc làm gây cười, thường mang hàm ý chê trách.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện cứ như phường chèo!"
  • 2."Họ làm gì mà giống như phường chèo vậy?"
  • 3."Câu chuyện của anh ta thật chẳng khác nào phường chèo."

Lưu ý khi sử dụng "phường chèo"

Lưu ý về danh từ

"phường chèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phường chèo"

phường chèo là danh từ trong tiếng Việt. Gánh hát chèo; dùng để chỉ những việc làm gây cười, thường mang hàm ý chê trách. Ví dụ: "Chuyện cứ như phường chèo!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này