phượng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phượng (Danh từ)

Phượng hoàng (từ viết tắt).

Ví dụ (1)
  • 1."Nem công chả phượng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: phượng (Danh từ)

Cây thuộc họ đậu, có nhiều loại, với lá kép lông chim và hoa mọc thành chùm, màu đỏ hoặc vàng, thường nở vào mùa hè, được trồng để lấy bóng mát hoặc làm cảnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa phượng đỏ nở rực rỡ vào tháng 6."
  • 2."Dưới tán cây phượng, trẻ em thường chơi đùa trong những ngày hè."

Lưu ý khi sử dụng "phượng"

Lưu ý về danh từ

"phượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "phượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "phượng"

phượng là danh từ trong tiếng Việt. Phượng hoàng (từ viết tắt). Ví dụ: "Nem công chả phượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này