phúng viếng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phúng viếng (Động từ)

Hành động mang đồ lễ đến gia đình có tang nhằm thăm hỏi và bày tỏ lòng thương tiếc đối với người đã mất.

Ví dụ (2)
  • 1."Chúng tôi sẽ phúng viếng gia đình cô ấy vào cuối tuần này."
  • 2."Nhiều người đã đến phúng viếng để chia buồn cùng gia đình nạn nhân."

Lưu ý khi sử dụng "phúng viếng"

Lưu ý về động từ

"phúng viếng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phúng viếng"

phúng viếng là động từ trong tiếng Việt. Hành động mang đồ lễ đến gia đình có tang nhằm thăm hỏi và bày tỏ lòng thương tiếc đối với người đã mất. Ví dụ: "Chúng tôi sẽ phúng viếng gia đình cô ấy vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này