phúng điếu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phúng điếu (Động từ)

Hành động bày tỏ sự thương tiếc đối với người đã khuất, tương tự như phúng viếng.

Ví dụ (3)
  • 1."Thầy giáo đã phúng điếu cho người bạn đồng nghiệp qua đời."
  • 2."Mọi người đưa vòng hoa đến phúng điếu trong lễ tang."
  • 3."Gia đình đã tổ chức lễ phúng điếu để tưởng nhớ người đã mất."

Lưu ý khi sử dụng "phúng điếu"

Lưu ý về động từ

"phúng điếu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phúng điếu"

phúng điếu là động từ trong tiếng Việt. Hành động bày tỏ sự thương tiếc đối với người đã khuất, tương tự như phúng viếng. Ví dụ: "Thầy giáo đã phúng điếu cho người bạn đồng nghiệp qua đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này