phum sóc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phum sóc (Danh từ)

Xóm làng của người dân tộc Khmer.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong phum sóc, mọi người thường tổ chức các lễ hội truyền thống."
  • 2."Phum sóc ở miền Nam mang đậm bản sắc văn hóa của cộng đồng Khmer."

Lưu ý khi sử dụng "phum sóc"

Lưu ý về danh từ

"phum sóc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phum sóc"

phum sóc là danh từ trong tiếng Việt. Xóm làng của người dân tộc Khmer. Ví dụ: "Trong phum sóc, mọi người thường tổ chức các lễ hội truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này