phù dung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phù dung (Danh từ)

Cây trồng làm cảnh thuộc họ bông, với lá hình chân vịt. Hoa của nó đẹp nhưng rất mau tàn, có màu sắc thay đổi theo thời gian: buổi sáng nở màu trắng, buổi trưa chuyển sang hồng, và buổi chiều gần tàn thì màu đỏ. Trong văn học cổ, thường được dùng để so sánh với vẻ đẹp của người thiếu nữ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!""
  • 2."Trong vườn có những cây phù dung khoe sắc vào mỗi buổi sáng."
  • 3."Các thiếu nữ thường được ví như hoa phù dung bởi vẻ đẹp mong manh của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phù dung"

Lưu ý về danh từ

"phù dung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phù dung"

phù dung là danh từ trong tiếng Việt. Cây trồng làm cảnh thuộc họ bông, với lá hình chân vịt. Hoa của nó đẹp nhưng rất mau tàn, có màu sắc thay đổi theo thời gian: buổi sáng nở màu trắng, buổi trưa chuyển sang hồng, và buổi chiều gần tàn thì màu đỏ. Trong văn học cổ, thường được dùng để so sánh với vẻ đẹp của người thiếu nữ. Ví dụ: ""Bạc tình nổi tiếng lầu xanh, Một tay chôn biết mấy cành phù dung!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này