phù

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: phù (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của việc thổi mạnh từ miệng ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Thổi phù ngọn nến."
  • 2."Phồng mồm, thở phù một cái."
  • 3."Nghe tiếng phù phù của gió thổi qua khe cửa."
  • 4."Cô ấy thổi phù cho bụng phình ra khi cười."

Lưu ý khi sử dụng "phù"

Lưu ý về tính từ

"phù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "phù"

phù là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của việc thổi mạnh từ miệng ra. Ví dụ: "Thổi phù ngọn nến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này