phốt pho

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: phốt pho (Danh từ)

Chất kim loại rắn, có mặt dưới dạng hợp chất trong xương và apatit, thường mang màu trắng hoặc đỏ nâu, rất dễ cháy và được dùng làm thuốc diêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Phốt pho trắng được sử dụng trong sản xuất diêm và thuốc nổ."
  • 2."Chúng ta cần cẩn thận khi xử lý phốt pho để tránh nguy hiểm cháy nổ."

Lưu ý khi sử dụng "phốt pho"

Lưu ý về danh từ

"phốt pho" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "phốt pho"

phốt pho là danh từ trong tiếng Việt. Chất kim loại rắn, có mặt dưới dạng hợp chất trong xương và apatit, thường mang màu trắng hoặc đỏ nâu, rất dễ cháy và được dùng làm thuốc diêm. Ví dụ: "Phốt pho trắng được sử dụng trong sản xuất diêm và thuốc nổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này