phiền luỵ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phiền luỵ (Động từ)

Gặp phải sự rầy rà hoặc khó khăn do người khác gây ra.

Ví dụ (2)
  • 1."Làm phiền luỵ đến gia đình."
  • 2."Chúng tôi không muốn phiền luỵ đến hàng xóm."

Lưu ý khi sử dụng "phiền luỵ"

Lưu ý về động từ

"phiền luỵ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phiền luỵ"

phiền luỵ là động từ trong tiếng Việt. Gặp phải sự rầy rà hoặc khó khăn do người khác gây ra. Ví dụ: "Làm phiền luỵ đến gia đình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này