phẫn chí

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: phẫn chí (Động từ)

Cảm thấy uất hận vì không đạt được chí hướng, đến mức dẫn đến bi quan và cảm giác bế tắc.

Ví dụ (4)
  • 1."Thi trượt sinh phẫn chí."
  • 2."Phẫn chí bỏ nhà ra đi."
  • 3."Sau nhiều lần thất bại, anh ấy cảm thấy phẫn chí và không còn động lực tiếp tục."
  • 4."Cô ấy phẫn chí vì không thể theo đuổi ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "phẫn chí"

Lưu ý về động từ

"phẫn chí" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "phẫn chí"

phẫn chí là động từ trong tiếng Việt. Cảm thấy uất hận vì không đạt được chí hướng, đến mức dẫn đến bi quan và cảm giác bế tắc. Ví dụ: "Thi trượt sinh phẫn chí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này