output

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: output (Danh từ)

Quá trình hiển thị hoặc in ra kết quả của các thao tác xử lý thông tin; phân biệt với input.

Ví dụ (3)
  • 1."Kết quả đầu ra của chương trình này rất ấn tượng."
  • 2."Chúng ta cần kiểm tra đầu ra để đảm bảo mọi thứ hoạt động như mong đợi."
  • 3."Input và output là hai khái niệm cơ bản trong lập trình."

Lưu ý khi sử dụng "output"

Lưu ý về danh từ

"output" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "output"

output là danh từ trong tiếng Việt. Quá trình hiển thị hoặc in ra kết quả của các thao tác xử lý thông tin; phân biệt với input. Ví dụ: "Kết quả đầu ra của chương trình này rất ấn tượng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này