ounce

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ounce (Danh từ)

Đơn vị đo khối lượng, tương đương khoảng 28,35 gram.

Ví dụ (3)
  • 1."Cân của tôi có hiển thị cả ounce và kilogram, rất tiện lợi."
  • 2."Khi nấu ăn, tôi thường sử dụng ounce để đo các nguyên liệu."
  • 3."Một ounce đường sẽ đủ cho khoảng một ly trà."

Lưu ý khi sử dụng "ounce"

Lưu ý về danh từ

"ounce" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ounce"

ounce là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị đo khối lượng, tương đương khoảng 28,35 gram. Ví dụ: "Cân của tôi có hiển thị cả ounce và kilogram, rất tiện lợi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này