oái
Định nghĩa
Nghĩa 1: oái (Cảm từ)
Âm thanh phát ra khi bị đau đột ngột hoặc trong những lúc hoảng sợ.
- 1."Kêu oái một tiếng."
- 2."Mình vừa bị nguời khác đụng vào, kêu oái lên một tiếng."
- 3."Cô bé bị ngã và thốt lên một tiếng oái."
Câu hỏi thường gặp về "oái"
oái là cảm từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra khi bị đau đột ngột hoặc trong những lúc hoảng sợ. Ví dụ: "Kêu oái một tiếng."
Từ liên quan
oàng
Từ mô phỏng âm thanh của tiếng nổ lớn và vang vọng, chẳng hạn như tiếng súng đại bác.
oành oạch
Từ dùng để mô phỏng âm thanh mạnh mẽ và liên tục khi rơi xuống mặt đất.
oách
Chỉ sự nổi bật, khác biệt, có phong cách hoặc kiểu dáng đặc trưng, thường được dùng để khen ngợi.
oái oăm
Trái ngược với điều bình thường theo một cách kỳ quặc, khó hiểu.
oán
Cảm giác buồn phiền, hận thù đối với ai đó vì một điều gì đó không tốt mà họ đã làm.
oán cừu
Cảm giác hoặc trạng thái tức giận và khó chịu đối với người hoặc tình huống đã gây ra đau khổ hoặc thiệt hại cho mình.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.