oái

Cảm từ

Định nghĩa

1
Cảm từ

Nghĩa 1: oái (Cảm từ)

Âm thanh phát ra khi bị đau đột ngột hoặc trong những lúc hoảng sợ.

Ví dụ (3)
  • 1."Kêu oái một tiếng."
  • 2."Mình vừa bị nguời khác đụng vào, kêu oái lên một tiếng."
  • 3."Cô bé bị ngã và thốt lên một tiếng oái."

Câu hỏi thường gặp về "oái"

oái là cảm từ trong tiếng Việt. Âm thanh phát ra khi bị đau đột ngột hoặc trong những lúc hoảng sợ. Ví dụ: "Kêu oái một tiếng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này