ô văng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ô văng (Danh từ)

Ô văng là một loại ô hoặc mũ trùm được làm bằng vải hoặc nhựa, thường dùng để che nắng hoặc mưa.

Ví dụ (3)
  • 1."Gia đình tôi thường mang ô văng khi đi picnic để tránh nắng."
  • 2."Hôm nay trời mưa, tôi đã lấy ô văng ra để không bị ướt."
  • 3."Ô văng trong xe giúp chúng tôi có thêm không gian khi đi du lịch."
2
Động từ

Nghĩa 2: ô văng (Động từ)

Ô văng có thể được dùng như một động từ trong một số ngữ cảnh để chỉ hành động che chắn hoặc bảo vệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy ô văng cho cô ấy khỏi cơn mưa bất chợt."
  • 2."Chúng ta cần ô văng đồ đạc bên ngoài để tránh bị ướt."
  • 3."Bố tôi thường ô văng cho cỏ trong vườn vào những ngày có bão."

Lưu ý khi sử dụng "ô văng"

Lưu ý về động từ

"ô văng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ô văng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ô văng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ô văng"

ô văng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Ô văng là một loại ô hoặc mũ trùm được làm bằng vải hoặc nhựa, thường dùng để che nắng hoặc mưa. Ví dụ: "Gia đình tôi thường mang ô văng khi đi picnic để tránh nắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này