ổ đọc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ổ đọc (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Thiết bị dùng để đọc dữ liệu từ băng, đĩa, nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Ổ đọc đĩa CD."
  • 2."Ổ đọc băng từ."
  • 3."Ổ đọc DVD được sử dụng phổ biến cho máy tính."

Lưu ý khi sử dụng "ổ đọc"

Lưu ý về danh từ

"ổ đọc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ổ đọc"

ổ đọc là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Thiết bị dùng để đọc dữ liệu từ băng, đĩa, nói chung. Ví dụ: "Ổ đọc đĩa CD."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này