nước chảy bèo trôi

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nước chảy bèo trôi (Động từ)

Chỉ trạng thái hoặc tình huống mà một người hoặc một sự việc không có sự kiểm soát, bị cuốn theo dòng chảy của cuộc sống và không có phương hướng rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy đã quyết định không lo lắng quá nhiều về tương lai, chỉ cần sống theo cách nước chảy bèo trôi."
  • 2."Anh ấy luôn cảm thấy cuộc sống của mình giống như nước chảy bèo trôi, không có mục tiêu cụ thể."
  • 3."Mọi người thường khuyên nhau đừng để cuộc sống trôi qua như nước chảy bèo trôi mà phải có kế hoạch rõ ràng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: nước chảy bèo trôi (Danh từ)

Biểu thị cách sống hoặc thái độ không có định hướng, chỉ tuân theo dòng đời mà không có sự sắp xếp hay dự định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không nên để nước chảy bèo trôi quyết định cả cuộc đời mình."
  • 2."Mặc dù cuộc sống có thể là nước chảy bèo trôi, nhưng chúng ta vẫn cần cố gắng tìm ra mục tiêu cho bản thân."
  • 3."Cảm giác nước chảy bèo trôi khiến tôi thấy bất an và muốn thay đổi điều gì đó trong cuộc sống."

Lưu ý khi sử dụng "nước chảy bèo trôi"

Lưu ý về động từ

"nước chảy bèo trôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nước chảy bèo trôi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nước chảy bèo trôi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nước chảy bèo trôi"

nước chảy bèo trôi là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoặc tình huống mà một người hoặc một sự việc không có sự kiểm soát, bị cuốn theo dòng chảy của cuộc sống và không có phương hướng rõ ràng. Ví dụ: "Cô ấy đã quyết định không lo lắng quá nhiều về tương lai, chỉ cần sống theo cách nước chảy bèo trôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này