nón cụt

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nón cụt (Danh từ)

Nón có hình dạng giống như một hình nón cụt.

Ví dụ (2)
  • 1."Nón cụt thường được dùng trong các lễ hội truyền thống."
  • 2."Những chiếc nón cụt nhiều màu sắc làm cho buổi biểu diễn thêm sinh động."

Lưu ý khi sử dụng "nón cụt"

Lưu ý về danh từ

"nón cụt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nón cụt"

nón cụt là danh từ trong tiếng Việt. Nón có hình dạng giống như một hình nón cụt. Ví dụ: "Nón cụt thường được dùng trong các lễ hội truyền thống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này