nói vuốt đuôi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nói vuốt đuôi (Động từ)

Hành động nói lời lẽ nhẹ nhàng, khéo léo để làm vui lòng người khác, thường là khi muốn làm giảm bớt sự chỉ trích hoặc bất mãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi bị giáo viên phê bình, cô ấy nhanh chóng nói vuốt đuôi để giữ hòa khí."
  • 2."Anh ta thường nói vuốt đuôi với sếp để được khen ngợi."
  • 3."Mỗi khi có tranh cãi, chị ấy lại chọn cách nói vuốt đuôi để không làm căng thẳng tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "nói vuốt đuôi"

Lưu ý về động từ

"nói vuốt đuôi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nói vuốt đuôi"

nói vuốt đuôi là động từ trong tiếng Việt. Hành động nói lời lẽ nhẹ nhàng, khéo léo để làm vui lòng người khác, thường là khi muốn làm giảm bớt sự chỉ trích hoặc bất mãn. Ví dụ: "Khi bị giáo viên phê bình, cô ấy nhanh chóng nói vuốt đuôi để giữ hòa khí."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này