nói ra nói vào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nói ra nói vào (Động từ)

Thảo luận, bàn bạc về một vấn đề nào đó, thường liên quan đến việc phê phán hoặc bình luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua tôi nghe họ nói ra nói vào về việc tăng lương trong công ty."
  • 2."Tôi không thích khi mọi người nói ra nói vào về cuộc sống riêng tư của tôi."
  • 3."Trong cuộc họp, mọi người đã nói ra nói vào về các dự án mới của công ty."

Lưu ý khi sử dụng "nói ra nói vào"

Lưu ý về động từ

"nói ra nói vào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nói ra nói vào"

nói ra nói vào là động từ trong tiếng Việt. Thảo luận, bàn bạc về một vấn đề nào đó, thường liên quan đến việc phê phán hoặc bình luận. Ví dụ: "Hôm qua tôi nghe họ nói ra nói vào về việc tăng lương trong công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này