nồi hầm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nồi hầm (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Là một loại nồi chịu áp lực, thường được dùng để nấu thức ăn nhanh hơn với nhiệt độ cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Mình sử dụng nồi hầm để nấu súp nhanh hơn."
  • 2."Nồi hầm rất tiện lợi cho việc nấu món đậu hầm."

Lưu ý khi sử dụng "nồi hầm"

Lưu ý về danh từ

"nồi hầm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nồi hầm"

nồi hầm là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Là một loại nồi chịu áp lực, thường được dùng để nấu thức ăn nhanh hơn với nhiệt độ cao. Ví dụ: "Mình sử dụng nồi hầm để nấu súp nhanh hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này