nhủn
Định nghĩa
Nghĩa 1: nhủn (Động từ)
(Phương ngữ) có nghĩa là sợ hãi hoặc hoảng sợ đến mức không còn sức lực.
- 1."Sợ nhủn cả người."
- 2."Khi thấy con rắn, tôi sợ đến nhủn cả chân."
- 3."Nghe tin dữ, cô ấy nhủn cả người."
Lưu ý khi sử dụng "nhủn"
Lưu ý về động từ
"nhủn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nhủn"
nhủn là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là sợ hãi hoặc hoảng sợ đến mức không còn sức lực. Ví dụ: "Sợ nhủn cả người."
Từ liên quan
nhụt
Yếu đuối, không còn sức mạnh, cảm giác không còn khả năng làm điều gì đó.
nhủ
(Phương ngữ) từ dùng để chỉ hành động khuyên bảo hoặc nhắc nhở.
nhủi
Đồ dùng được làm bằng tre, dùng để xúc bắt tôm, cá.
nhủng nhẳng
(Khẩu ngữ) không chấp thuận, không đồng ý rõ ràng, nhưng cũng không dứt khoát từ chối.
nhứ
Thể hiện việc làm hoặc hành động đặc biệt khẩn trương hoặc quyết liệt.
nhức
Cảm giác đau nhói tại một điểm, thường xảy ra khi có sự viêm nhiễm hoặc chấn thương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.