nhủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhủ (Động từ)

(Phương ngữ) từ dùng để chỉ hành động khuyên bảo hoặc nhắc nhở.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhớ lời mẹ nhủ."
  • 2."Ông luôn nhủ rằng không được bỏ cuộc."
  • 3."Bà nhủ cho cháu rằng phải sống ngay thẳng."

Lưu ý khi sử dụng "nhủ"

Lưu ý về động từ

"nhủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhủ"

nhủ là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ dùng để chỉ hành động khuyên bảo hoặc nhắc nhở. Ví dụ: "Nhớ lời mẹ nhủ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này