nhục hình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhục hình (Danh từ)

Hình phạt gây ra đau đớn về thể xác cho người bị xử phạt.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng nhục hình để tra tấn tù nhân."
  • 2."Chịu nhục hình trong quá trình điều tra là điều không thể chấp nhận."
  • 3."Nhiều tổ chức nhân quyền lên án việc áp dụng nhục hình."

Lưu ý khi sử dụng "nhục hình"

Lưu ý về danh từ

"nhục hình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nhục hình"

nhục hình là danh từ trong tiếng Việt. Hình phạt gây ra đau đớn về thể xác cho người bị xử phạt. Ví dụ: "Dùng nhục hình để tra tấn tù nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này