nhục cảm

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nhục cảm (Danh từ)

Cảm giác xấu hổ, tủi nhục mà một người cảm nhận được khi bị xúc phạm hay đánh mất danh dự.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi thấy mọi người chỉ trích mình, tôi cảm thấy nhục cảm rất mạnh."
  • 2."Bị phê bình trước đám đông khiến cô ấy cảm thấy nhục cảm."
  • 3."Anh ấy đã không chịu được nhục cảm khi bị bạn bè chế giễu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nhục cảm (Tính từ)

Liên quan đến cảm giác tủi nhục, xấu hổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động của anh ấy thật nhục cảm, không thể chấp nhận được."
  • 2."Cô ấy luôn cảm thấy nhục cảm mỗi khi nhớ lại chuyện cũ."
  • 3."Đó là một kỷ niệm nhục cảm mà tôi không bao giờ quên."

Lưu ý khi sử dụng "nhục cảm"

Lưu ý về tính từ

"nhục cảm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nhục cảm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nhục cảm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nhục cảm"

nhục cảm là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác xấu hổ, tủi nhục mà một người cảm nhận được khi bị xúc phạm hay đánh mất danh dự. Ví dụ: "Khi thấy mọi người chỉ trích mình, tôi cảm thấy nhục cảm rất mạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này