như nhứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: như nhứ (Phó từ)
Diễn tả sự giống nhau, tương đồng hoặc như thế nào đó.
- 1."Cô ấy làm việc như nhứ một người chuyên nghiệp."
- 2."Chúng ta sẽ đi khám phá thế giới như nhứ các nhà thám hiểm."
- 3."Món ăn này ngon như nhứ của mẹ tôi làm."
Câu hỏi thường gặp về "như nhứ"
như nhứ là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự giống nhau, tương đồng hoặc như thế nào đó. Ví dụ: "Cô ấy làm việc như nhứ một người chuyên nghiệp."
Từ liên quan
như diều gặp gió
Diễn tả trạng thái vui vẻ, phấn chấn, có nhiều may mắn, giống như diều bay cao khi gặp gió thuận.
như hình với bóng
Thể hiện sự gắn bó chặt chẽ, không thể tách rời giữa hai người hoặc hai điều gì đó.
như không
Diễn tả trạng thái gần như không có gì hoặc không hoàn toàn rõ ràng.
như thường
Thể hiện hành động hoặc trạng thái xảy ra một cách bình thường, không có sự thay đổi hay khác biệt.
như thể
Từ để chỉ sự tương tự, so sánh với một điều gì đó.
như tuồng
(Khẩu ngữ) diễn tả sự giống như hay ra vẻ như một điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.