nhong nhóng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhong nhóng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nhàn rỗi, chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi dạo tùy hứng, không làm việc gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ nhong nhóng suốt ngày!"
  • 2."Cậu ấy cứ nhong nhóng từ sáng đến chiều mà không làm gì cả."
  • 3."Hôm nay tôi cảm thấy nhong nhóng quá, chỉ muốn đi chơi thôi."

Lưu ý khi sử dụng "nhong nhóng"

Lưu ý về tính từ

"nhong nhóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhong nhóng"

nhong nhóng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ trạng thái nhàn rỗi, chỉ ngồi chờ ăn hoặc đi dạo tùy hứng, không làm việc gì. Ví dụ: "Chỉ nhong nhóng suốt ngày!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này