nhon nhón

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhon nhón (Tính từ)

Từ dùng để mô tả dáng đi hoặc chạy nhanh và nhẹ nhàng bằng các đầu ngón chân với những bước ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bé nhon nhón chạy ra cửa đón mẹ."
  • 2."Cô ấy nhon nhón bước qua những viên gạch."
  • 3."Chú mèo nhon nhón trốn sau cây."

Lưu ý khi sử dụng "nhon nhón"

Lưu ý về tính từ

"nhon nhón" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhon nhón"

nhon nhón là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để mô tả dáng đi hoặc chạy nhanh và nhẹ nhàng bằng các đầu ngón chân với những bước ngắn. Ví dụ: "Bé nhon nhón chạy ra cửa đón mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này