nhẹ nợ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nhẹ nợ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Trạng thái cảm thấy nhẹ nhàng, thoải mái trong lòng, như thể vừa giải tỏa được một món nợ hoặc gánh nặng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bỏ quách đi cho nhẹ nợ!"
  • 2."Sau khi hoàn thành công việc, tôi thấy thật nhẹ nợ."
  • 3."Nói ra được tâm tư của mình làm mình cảm thấy nhẹ nợ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nhẹ nợ"

Lưu ý về tính từ

"nhẹ nợ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nhẹ nợ"

nhẹ nợ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Trạng thái cảm thấy nhẹ nhàng, thoải mái trong lòng, như thể vừa giải tỏa được một món nợ hoặc gánh nặng. Ví dụ: "Bỏ quách đi cho nhẹ nợ!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này