nhảy cóc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nhảy cóc (Động từ)

(Khẩu ngữ) Chỉ hành động làm việc gì đó mà nhảy từ phần này sang phần khác, bỏ qua những phần ở giữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Học nhảy cóc, hai năm ba lớp."
  • 2."Tôi nhảy cóc qua vài chương trong sách để kịp ôn thi."
  • 3."Cô ấy nhảy cóc từ lớp 10 lên lớp 12 ngay trong năm học."

Lưu ý khi sử dụng "nhảy cóc"

Lưu ý về động từ

"nhảy cóc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nhảy cóc"

nhảy cóc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Chỉ hành động làm việc gì đó mà nhảy từ phần này sang phần khác, bỏ qua những phần ở giữa. Ví dụ: "Học nhảy cóc, hai năm ba lớp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này